Bảng giá bán Switch Cisco POE 8+16+24+48 cổng (port) chính hãng

Tổng Kho Mua Bán Thanh Lý Switch Cisco cũ
Chúng tôi chuyên cung cấp Switch Cisco chính hãng với giá tốt nhất TPHCM. Với mục tiêu xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài và bền chặt với tất cả khách hàng. Lợi ích của khách hàng là động lực để chúng tôi phấn đấu. Chúng tôi hy vọng có thể giúp khách hàng đạt được nhu cầu của mình với hiệu quả cao nhất. Hotline : Danh . MB : 0917.866.455 hoặc gửi yêu cầu vào email : [email protected] chúng tôi sẽ phản hồi trong 4h Dịch vụ của chúng tôi :
  • Nhận giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
  • Cam kết tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng,
  • Sản phẩm đầy đủ CO, CQ
  • Dịch vụ bảo hành chính hãng
Tôn chỉ của chúng tôi là tối ưu các nguồn lực cung cấp cho khách hàng Switch cisco chất lượng và dịch vụ chính hãng với chính sách giá tốt nhất. Đây cũng là động lực để chúng tôi tiếp tục phát huy phục vụ khách hàng ngày càng tốt hơn.   giai phap switch ciscoswitch cisco   Bảng giá bán Switch Cisco POE 8, 16, 24, 48 cổng (port)  
 Part  Mô Tả Chi Tiết Đơn Giá (VNĐ)
 I. SWITCH
WS-C2960CG-8TC-L Catalyst 2960C Switch 8 GE  2 x Dual Uplink  LAN Base           10,600,000
WS-C2960CX-8PC-L Cisco Catalyst 2960-CX 8 Port PoE  LAN Base           13,020,000
WS-C2960C-8PC-L Catalyst 2960C Switch 8 FE PoE  2 x Dual Uplink  Lan Base           10,120,000
WS-C2960+24PC-L Catalyst 2960 Plus 24 10/100 PoE + 2 T/SFP   LAN Base           24,140,000
WS-C2960+24TC-L Catalyst 2960 Plus 24 10/100 + 2T/SFP LAN Base           11,700,000
WS-C2960+24LC-S Catalyst 2960 Plus 24 10/100 (8 PoE) + 2 T/SFP LAN Lite           10,600,000
WS-C2960+24LC-L Catalyst 2960 Plus 24 10/100 (8 PoE) + 2 T/SFP LAN Base           14,470,000
WS-C2960+24TC-S Catalyst 2960 Plus 24 10/100 + 2 T/SFP   LAN Lite             7,020,000
WS-C2960+48TC-S Catalyst 2960 Plus 48 10/100 + 2 T/SFP   LAN Lite           12,050,000
WS-C2960+48TC-L Catalyst 2960 Plus 48 10/100 + 2 T/SFP LAN Base           24,140,000
WS-C2960S-24TS-L Catalyst 2960S 24 GigE  4 x SFP LAN Base           27,630,000
WS-C2960S-48TS-L Catalyst 2960S 48 GigE  4 x SFP LAN Base           44,660,000
WS-C2960S-48TS-S Catalyst 2960S 48 GigE  2 x SFP LAN Lite           36,140,000
WS-C2960X-24TS-L Catalyst 2960-X 24 GigE  4 x 1G SFP  LAN Base           23,180,000
WS-C2960X-24TS-LL Catalyst 2960-X 24 GigE  2 x 1G SFP  LAN Lite           18,340,000
WS-C2960X-24TD-L Catalyst 2960-X 24 GigE  2 x 10G SFP+  LAN Base           36,720,000
WS-C2960X-48TS-L Catalyst 2960-X 48 GigE  4 x 1G SFP  LAN Base           40,590,000
WS-C2960X-48TS-LL Catalyst 2960-X 48 GigE  2 x 1G SFP  LAN Lite           32,850,000
WS-C3560C-8PC-S Catalyst 3560C Switch 8 FE PoE  2 x Dual Uplink  IP Base           13,500,000
WS-C3560X-24T-L Catalyst 3560X 24 Port Data LAN Base           32,900,000
WS-C3560X-24T-S Catalyst 3560X 24 Port Data IP Base           41,610,000
WS-C3560X-48T-S Catalyst 3560X 48 Port Data IP Base           72,570,000
WS-C3650-24TS-S Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 4x1G Uplink IP Base           41,610,000
WS-C3650-24TS-L Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 4x1G Uplink LAN Base           32,900,000
WS-C3750X-24P-E Catalyst 3750X 24 Port PoE IP Services         109,330,000
WS-C3750X-12S-S Catalyst 3750X 12 Port GE SFP IP Base           96,750,000
WS-C3750X-24T-E Catalyst 3750X 24 Port Data IP Services         101,590,000
WS-C3750X-24T-S Catalyst 3750X 24 Port Data IP Base           62,890,000
WS-C3850-12S-S Cisco Catalyst 3850 12 Port GE SFP IP Base           96,750,000
WS-C3850-24T-L Cisco Catalyst 3850 24 Port Data LAN Base           50,310,000
WS-C3850-24T-E Cisco Catalyst 3850 24 Port Data IP Services         101,590,000
WS-C3850-48T-L Cisco Catalyst 3850 48 Port Data LAN Base           86,110,000
 II. ROUTER
C881-K9 Cisco 880 Series Integrated Services Routers             6,480,000
CISCO1921/K9 C1921 Modular Router  2 GE  2 EHWIC slots  512DRAM  IP Base           11,570,000
CISCO1921-SEC/K9 Cisco1921/K9 with 2GE  SEC License PAK  512MB DRAM  256MB Fl           16,400,000
CISCO1941/K9 Cisco 1941 w/2 GE 2 EHWIC slots 256MB CF 512MB DRAM IP Base           15,432,000
CISCO1941-SEC/K9 Cisco 1941 Security Bundle w/SEC license PAK           24,140,000
CISCO2911/K9 Cisco 2911 w/3 GE 4 EHWIC 2 DSP 1 SM 256MB CF 512MB DRAM IPB           26,080,000
CISCO2911-SEC/K9 Cisco 2911 Security Bundle w/SEC license PAK           34,790,000
CISCO2921-SEC/K9 Cisco 2921 Security Bundle w/SEC license PAK           44,460,000
CISCO3925/K9 Cisco 3925 w/SPE100(3GE 4EHWIC 4DSP 2SM 256MBCF 1GBDRAM IPB)           91,920,000
CISCO3945/K9 Cisco 3945 w/SPE150(3GE 4EHWIC 4DSP 4SM 256MBCF 1GBDRAM IPB)         125,780,000
Quý khách cùng tìm hiểu sự khác nhau giữa switch thông thường và switch Cisco Tại sao nên sử dụng switch Cisco Đa số các switch thông thường được sử dụng trong các doanh nghiệp nhỏ và tại nhà là những nơi không yêu cầu quản lý – Các switch này thường là switch “plug and play” (cắm vào là chạy). Những switch khá rẻ nên này nó ko có khả năng quản lý cũng như ghi dữ liệu, bảo mật hay khả năng điều khiển được. Switch Cisco rất mạnh, và có rất nhiều điều mà bạn cần phải tìm hiểu. Các bạn cùng khám phá cấu hình cơ bản của các Cisco IOS switch. 1. Cấu hình VLAN  VLAN mặc định trên tất cả các switch là VLAN 1. Tất cả các cổng trên switch được mặc định là VLAN 1. Với tất cả các cổng trên VLAN 1 thì chúng có thể giao tiếp với nhau. Ngay khi bạn thay đổi VLAN ấn định trên một cổng switch sang VLAN khác, cổng switch này sẽ không có khả năng giao tiếp với phần còn lại của các thiết bị trên cổng khác. 2. Có khả năng cấu hình quản lý “vlan 1” Để có thể quản lý switch – thậm chí nếu như tất cả các cổng ở dạng mặc định VLAN 1 – thì bạn sẽ vẫn cần phải cấu hình một địa chỉ IP trên giao diện switch “vlan 1” và tất nhiên là trên VLAN 1. 3. Khả năng cấu hình cổng mặc định cho switch cisco Trên thực tế thì switch sẽ không phải có một cổng vào mặc định được cấu hình. Tuy nhiên, nếu bạn muốn có khả năng giao tiếp với switch từ một mạng cấp dưới khác thì cần phải cấu hình một cổng nối mặc định trên nó để có thể kết nối với bộ chuyển đổi LAN nội bộ. 4. Khả năng tăng tốc các cổng switch cisco Switch Cisco có thể thực hiện nhiều công việc khác bên cạnh việc kết nối máy tính thông thường vào mạng. Đó là lí do tại sao bạn nên sử dụng các một cách đổi tối ưu – Chúng cần phải được cấu hình thêm. 5, Tốc độ và song công các cổng switch quan trọng như thế nào? Đối với các cổng switch thì tốc độ và song công là rất quan trọng. Điều này không có nghĩa là tốc độ và song công không quan trọng trên các cổng Ethernet switch. Tuy nhiên, tất cả các switch đều kết nối một thiết bị tới mạng LAN, và có rất nhiều thiết bị cần sự kết nối, vì vậy sẽ thích hợp hơn nếu bạn tăng tốc độ và áp dụng song công trên các cổng switch. Trên mạng sẽ luôn có những thiết bị đã cũ và chậm chạp không tương thích với switch của bạn, chúng không thực hiện tăng tốc và song công một cách chính xác Thông số kỹ thuật thiết bị mạng Switch Cisco 2960-X series Cisco Catalyst 2960-X Configurations
Model 10/100/1000 Ethernet Ports Uplink Interfaces Cisco IOS Software Image Available PoE Power FlexStack-Plus Capability
Cisco Catalyst 2960X-48FPD-L 48 2 SFP+ LAN Base 740W Y
Cisco Catalyst 2960X-48LPD-L 48 2 SFP+ LAN Base 370W Y
Cisco Catalyst 2960X-24PD-L 24 2 SFP+ LAN Base 370W Y
Cisco Catalyst 2960X-48TD-L 48 2 SFP+ LAN Base Y
Cisco Catalyst 2960X-24TD-L 24 2 SFP+ LAN Base Y
Cisco Catalyst 2960X-48FPS-L 48 4 SFP LAN Base 740W Y
Cisco Catalyst 2960X-48LPS-L 48 4 SFP LAN Base 370W Y
Cisco Catalyst 2960X-24PS-L 24 4 SFP LAN Base 370W Y
Cisco Catalyst 2960X-24PSQ-L 24 (8PoE) 2 SFP, 2 10/100/1000BT LAN Base 110W
Cisco Catalyst 2960X-48TS-L 48 4 SFP LAN Base Y
Cisco Catalyst 2960X-24TS-L 24 4 SFP LAN Base Y
Cisco Catalyst 2960X-48TS-LL 48 2 SFP LAN Lite
Cisco Catalyst 2960X-24TS-LL 24 2 SFP LAN Lite
  Cisco Catalyst 2960-XR Configurations Ordering Information
Part Number 10/100/1000 Ethernet Interfaces Uplink Interfaces Cisco IOS Software Feature Set Available PoE Power Second FRU Power Supply Option FlexStack-Plus Stacking
WS-C2960XR-48FPD-I 48 2 SFP+ IP Lite 740W 1025W Optional
WS-C2960XR-48LPD-I 48 2 SFP+ IP Lite 370W 640W Optional
WS-C2960XR-24PD-I 24 2 SFP+ IP Lite 370W 640W Optional
WS-C2960XR-48TD-I 48 2 SFP+ IP Lite 250W Optional
WS-C2960XR-24TD-I 24 2 SFP+ IP Lite 250W Optional
WS-C2960XR-48FPS-I 48 4 SFP IP Lite 740W 1025W Optional
WS-C2960XR-48LPS-I 48 4 SFP IP Lite 370W 640W Optional
WS-C2960XR-24PS-I 24 4 SFP IP Lite 370W 640W Optional
WS-C2960XR-48TS-I 48 4 SFP IP Lite 250W Optional
WS-C2960XR-24TS-I 24 4 SFP IP Lite 250W Optional

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *